Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de ktTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hải Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 05-06-2009
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hải Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 05-06-2009
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3 . C. CH3-CH2-Cl.
D. CH2=CH-CH3 .
Câu 2 : Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH .
B. CH3COONa và CH3OH .
D. CH3COONa và CH3OH .
Câu 3 : Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 4: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3Câu 5: Trong điều kiện thích hợp, axit axetic (CH3COOH) phản ứng được với
A. HCl.
B. Cu.
C. C2H5OH.
D. NaCl.
Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl.
D. NaOH.
Câu 11: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại nào hoạt động mạnh nhất là
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua.
C. polimetyl metacrylat.
B. polietilen.
D. polistiren.
Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một
oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A. 16.
B. 14.
C. 8.
D. 12.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3. B. MgO. C. KOH.
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
D. CuO.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5Câu 16: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
A. 400.
B. 200.
C. 100.
D. 300.
Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2.
D. K2SO4 .
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2.
Câu 19: Este etyl axetat có công thức là
D. NaCl.
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH=CH2. D. C2H5COOCH3.
Câu 20: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
A. Na2SO4. B. NaOH. C. Na2CO3.
D. CaO.
Câu 21: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4 .
D. NaNO3 .
Câu 22: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH3NH2 .
B. CH3CH2OH.
C. C6H12O6 .
D. CH3COOH.Câu 23: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 24: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3
Câu 25: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 (cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 26 : Kim loại
A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3 . C. CH3-CH2-Cl.
D. CH2=CH-CH3 .
Câu 2 : Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH .
B. CH3COONa và CH3OH .
D. CH3COONa và CH3OH .
Câu 3 : Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 4: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3Câu 5: Trong điều kiện thích hợp, axit axetic (CH3COOH) phản ứng được với
A. HCl.
B. Cu.
C. C2H5OH.
D. NaCl.
Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl.
D. NaOH.
Câu 11: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại nào hoạt động mạnh nhất là
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua.
C. polimetyl metacrylat.
B. polietilen.
D. polistiren.
Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một
oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A. 16.
B. 14.
C. 8.
D. 12.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3. B. MgO. C. KOH.
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
D. CuO.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5Câu 16: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
A. 400.
B. 200.
C. 100.
D. 300.
Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2.
D. K2SO4 .
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2.
Câu 19: Este etyl axetat có công thức là
D. NaCl.
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH=CH2. D. C2H5COOCH3.
Câu 20: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
A. Na2SO4. B. NaOH. C. Na2CO3.
D. CaO.
Câu 21: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4 .
D. NaNO3 .
Câu 22: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH3NH2 .
B. CH3CH2OH.
C. C6H12O6 .
D. CH3COOH.Câu 23: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 24: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3
Câu 25: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 (cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 26 : Kim loại
 






Các ý kiến mới nhất